Sunday, 20/09/2020 - 15:47|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Trung Học Cơ Sở Lê Văn duyệt

BÀI TẬP VỀ NHÀ - BÀI 55 - SINH 8

Tài liệu đính kèm: Tải về

TRƯỜNG THCS LÊ VĂN DUYỆT

BỘ MÔN SINH HỌC

 

ĐỀ KIỂM TRA

Tên học phần: SINH 8 (BIOLOGY 8)

Thời gian làm bài: 10 phút;

(20 câu trắc nghiệm)

 

Mã học phần: S8B55                          

Lớp: 8

Mã đề 573

   

 

Họ, tên thí sinh:........................................................................................... Lớp: ………………

 

 

Tổng quan

Câu 1: Hệ nội tiết điều hòa cơ thể bằng cách tiết ra các chất dịch. Cơ chế điều hòa cơ thể bằng cách tiết các chất dịch để điều hòa gọi là cơ chế gì?

A. Cơ chế thể dịch           B. Cơ chế thần kinh         C. Cơ chế hòa tan            D. Cơ chế thẩm thấu

Câu 2: Tổng kết lại. Điều khiển điều hòa cơ thể bằng mấy cơ chế?

A. 4                                  B. 3                                  C. 2                                  D. 1

Câu 3: Hệ thần kinh điều khiển, điều hòa cơ thể. Cơ chế điều khiển điều hòa cơ thể bằng hệ thần kinh gọi là cơ chế gì?

A. Cơ chế thần kinh        B. Cơ chế thể dịch           C. Cơ chế hòa tan            D. Cơ chế thẩm thấu

 

I. Đặc điểm hệ nội tiết

Câu 4: Hệ nội tiết điều hòa cơ thể thông qua con đường nào?

A. Đường thể dịch                                                   B. Đường thần kinh

C. Đường máu                                                         D. Đường thần kinh, máu, thể dịch.

Câu 5: Hệ nội tiết tác động đến cơ thể như thế nào?

A. Chậm, trong thời gian ngắn, diện hẹp (cơ quan xác định)

B. Nhanh, kéo dài, diện rộng

C. Nhanh, trong thời gian ngắn, diện hẹp

D. Chậm, kéo dài, diện rộng

Câu 6: : Nhờ đâu mà hệ nội tiết điều hòa được các quá trình sinh lý của cơ thể?

A. Nhờ Hoocmon tiết ra từ tuyến nội tiết

B. Nhờ Gluxit trong thành phần dinh dưỡng thức ăn

C. Nhờ Emzim tiết ra từ các tuyến

D. Nhờ Lipit trong thành phần dinh dưỡng thức ăn

 

Phần II – Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết

Câu 7: Tuyến nội tiết có đặc điểm gì?

A. Tế bào tiết bên ngoài ống dẫn chất tiết

B. Tế bào tiết bên trong ống dẫn chất tiết

C. Ống dẫn chất tiết đổ chất tiết bên ngoài cơ quan tác động

D. Ống dẫn chất tiết đổ chất tiết bên trong cơ quan tác động

Câu 8: : Tuyến ngoại tiết có đặc điểm gì?

A. Tế bào tiết bên trong ống dẫn chất tiết

B. Tế bào tiết bên ngoài ống dẫn chất tiết

C. Ống dẫn chất tiết đổ chất tiết bên trong cơ quan tác động

D. Ống dẫn chất tiết đổ chất tiết bên ngoài cơ quan tác động

Câu 9: Chất tiết từ tuyến nội tiết để điều hòa cơ thể là chất nào?

A. Emzim                        B. Lipit                             C. Gluxit                          D. Hoocmon

Câu 10: Có những tuyến vừa là nội tiết, vừa là ngoại tiết thì gọi là tuyến gì?

A. Tuyến pha                                                           B. Vẫn là tuyến ngoại tiết

C. Tuyến nội – ngoại tiết                                         D. Vẫn là tuyến nội tiết

 

Phần III – Hoocmôn

Câu 11: Một trong những vai trò của hoocmon là:

A. Ổn định môi trường ngoài cơ thể                        B. Ổn định môi trường trong cơ thể

C. Ổn định môi trường trong mạch máu                  D. Ổn định môi trường ngoài mạch máu

Câu 12: Tính đặc hiệu của hoocmon là:

A. Ảnh hưởng đến bất kỳ cơ quan nào mà nó có mặt

B. Hoocmon đi khắp cơ thể

C. Hoocmon đi theo máu

D. Chỉ ảnh hưởng đến 1 hoặc một số cơ quan xác định

Câu 13: Một trong những vai trò của hoocmon là:

A. Điều hòa các quá trình sinh dục                          B. Điều hòa các quá trình sinh sản

C. Điều hòa các quá trình sinh dưỡng                     D. Điều hòa các quá trình sinh lý

Câu 14: Nếu rối loạn hệ nội tiết thì hậu quả gì cho cơ thể?

A. Chỉ ảnh hưởng đến hệ thần kinh                         B. Bệnh lí cho cơ thể

C. Chỉ ảnh hưởng đến đường máu (hệ tuần hoàn)  D. Không ảnh hưởng gì cho cơ thể

Câu 15: Không mang tính đặc trưng cho loài là như thế nào?

A. Hoocmon của loài này có thể tác động đến mọi cơ quan của loài khác

B. Hoocmon của loại này tác động không mạnh ở loài khác

C. Hoocmon của loài này vẫn ảnh hưởng đến cơ quan tác động ở loài khác (chỉ cần cùng hoocmon, không phân biệt loài)

D. Hoocmon của loài nào chỉ tác động ở loài đó

Câu 16: 1: Hoocmon có tính chất:

A. Không mang tính đặc trưng cho loài

B. Đặc hiệu

C. Đặc hiệu, hoạt tính sinh học cao, không mang tính đặc trưng cho loài.

D. Hoạt tính sinh học cao

Câu 17: Hoạt tính sinh học cao của hoocmon là:

A. Cần một lượng rất cao hoocmon mới ảnh hưởng đến cơ quan tác động

B. Một lượng ít hoocmon sẽ không ảnh hưởng đến cơ quan tác động

C. Chỉ một lượng ít hoocmon cũng ảnh hưởng đến cơ quan tác động

D. Dù một lượng rất cao hoocmon cũng không ảnh hưởng đến cơ quan tác động

 

Phần mở rộng - Cho các tuyến sau: 1/Tuyến mồ hôi, 2/Tuyến nhờn, 3/Tuyến lệ, 4/Tuyến nước bọt, 5/Tuyến gan, 6/Tuyến tụy, 7/Tuyến sinh dục, 8/Tuyến sữa, 9/Tuyến vùng dưới đồi, 10/ Tuyến yên, 11/ Tuyến tùng, 12/ Tuyến giáp, 13/ Tuyến cận giáp, 14/Tuyến ức, 15/Tuyến trên thận

Câu 18: Các tuyến nội tiết của cơ thể là:

A. 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15                                      B. 9, 10, 11, 12, 13, 14, 1

C. 9, 10, 11, 12, 13, 14, 2                                        D. 9, 10, 11, 12, 13, 14, 3

Câu 19: 8: Các tuyến ngoại tiết của cơ thể là:

A. 1, 2, 3, 4, 5, 10            B. 1, 2, 3, 4, 5, 8              C. 1, 2, 3, 4, 5, 11            D. 1, 2, 3, 4, 5, 9

Câu 20: Các tuyến pha của cơ thể là:

A. 6, 9                              B. 6, 10                            C. 6, 8                              D. 6, 7

 

-----------------------------------------------

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 4
Hôm qua : 8
Tháng 09 : 216
Năm 2020 : 2.336